Diễn đạt tiếng Anh căn bản – Basic English expressions

Khi nói tiếng Anh, chúng ta hay mắc một “bệnh” là nghĩ bằng tiếng Việt rồi dịch word by word sang tiếng Anh. Nhưng thực tế thì cách diễn đạt của tiếng Anh rất khác tiếng Việt và trong những tình huống cụ thể có những cách nói riêng.

Mình tổng hợp ở đây các kiểu diễn đạt cơ bản khi nói tiếng Anh, vừa là để nhớ bài vừa để cho bạn nào có hứng thú thì học cùng với mình nhé. Nhấn và lên giọng ở từ gạch chân nhé.

  1. I’m good at st / Ving : Tôi giỏi, tôi làm tốt việc gì đó
  2. I’m getting adj / N: Tôi bị…, tôi trở nên… tôi nhắm đến…
  3. I’m trying to V: Tôi đang cố gắng làm gì đó
  4. I’m gonna V: Tôi sắp làm gì đó
  5. I have pII: Tôi đã <từng> làm việc gì đó rồi
  6. I used to V : Trước kia tôi từng… <giờ không làm nữa>
  7. I’ve decided to V: Tôi đã quyết định làm gì
  8. I was about to V: Tôi đã định làm việc gì <nhưng rồi ko làm nữa>
  9. I didn’t mean to V: Tôi không cố tình/ có ý …
  10. I don’t have time to V: Tôi không có thời gian để làm việc gì
  11. I promise not to V: Tôi hứa không làm việc gì
  12. I’d rather V1… <than V2> : Tôi thích làm V1 hơn <V2>
  13. I feel like Ving: Tôi thích thú việc gì
  14. I can’t help Ving: Tôi không thể dừng được việc gì
  15. I was busy Ving: Tôi đang bận việc gì <thì việc khác xen vào>
  16. I’m not used to Ving: Tôi không quen với việc gì
  17. I’m here to V: Tôi ở đây là để
  18. I have something to V: Tôi có vài thứ/ vài điều để/phải V
  19. I’m looking forward to Ving: Tôi mong chờ việc gì
  20. I wanna, I have to, I gotta, I plan to, I would like to: Tôi muốn, tôi phải, tôi có kế hoạch…

– to be continued –